Thủy tinh
Giao diện

Thủy tinh là chất rắn vô định hình, không kết tinh, thường trong suốt và được sử dụng rộng rãi trong thực tiễn, công nghệ và trang trí, như cửa kính, đồ dùng ăn uống và thiết bị quang điện tử. Từ thủy tinh trong tiếng Việt xưa chỉ về loại ngọc trong suốt như pha lê.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1925, Tản Đà, Đài gương kinh
- Muốn xem hình dáng để sửa cho được tốt thời dùng cái gương bằng thủy-tinh; muốn biết đức-hạnh ăn ở, trí khôn suy xét, phận sự làm ăn, để sửa mình cho được tốt thời phải dùng một thứ gương bằng chữ.
Tiếng Anh
[sửa]- ~, Khuyết danh
- Relationships are like glass. Sometimes it's better to leave them broken than try to hurt yourself putting it back together.[1]
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sách Gióp 28:18
- רָאמ֣וֹת וְ֭גָבִישׁ לֹ֣א יִזָּכֵ֑ר
וּמֶ֥שֶׁךְ חׇ֝כְמָ֗ה מִפְּנִינִֽים׃ (איוב כח)- Còn san-hô và thủy-tinh, thì chẳng cần nói đến;
Giá-trị sự khôn-ngoan thật cao hơn châu-báu.
- Còn san-hô và thủy-tinh, thì chẳng cần nói đến;
- רָאמ֣וֹת וְ֭גָבִישׁ לֹ֣א יִזָּכֵ֑ר
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải huyền 21:18
- καὶ ἦν ἡ ἐνδόμησις τοῦ τείχους αὐτῆς, ἴασπις· καὶ ἡ πόλις χρυσίον καθαρόν, ὁμοία ὑάλῳ καθαρῷ. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
- Tường thì xây bằng bích-ngọc, thành thì xây bằng vàng ròng, tợ như thủy-tinh trong vắt.
- καὶ ἦν ἡ ἐνδόμησις τοῦ τείχους αὐτῆς, ἴασπις· καὶ ἡ πόλις χρυσίον καθαρόν, ὁμοία ὑάλῳ καθαρῷ. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ ChaseYng2005 (9 tháng 2 năm 2006), “Great thoughts on love lost...”, Love Shack (bằng tiếng Anh), truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2025
- ^ “Câu nói ý nghĩa về Quan hệ”, Từ điển danh ngôn, lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 2 năm 2019, truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2025
- ^ Tú Cầm (2 tháng 3 năm 2021), “127 stt buồn về tình yêu tan vỡ, đau thương, đầy tuyệt vọng!”, VOH, lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 11 năm 2025, truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra thủy tinh trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |