Thiên tai
Giao diện

Thiên tai (chữ Hán: 天災) là thảm hoạ tự nhiên như lũ lụt, bão, phun trào núi lửa, động đất, sóng thần hay lở đất,... gây thiệt hại về tài chính, môi trường hay con người.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1942, Nguyễn Bính, Tỳ bà truyện
- Thiên tai cơ cận khắp vùng,
Trời cao thăm thẳm, đầy đồng nắng hoa.
- Thiên tai cơ cận khắp vùng,
Tiếng Anh
[sửa]- 1977, Blue Öyster Cult, ca khúc Godzilla
- History shows again and again
How nature points up the folly of men[1]- Lịch sử cho thấy hết lần này đến lần khác
Thiên nhiên chỉ ra sự điên rồ của con người
- Lịch sử cho thấy hết lần này đến lần khác
- History shows again and again
Tiếng Trung
[sửa]- Thế kỷ 14, La Quán Trung, 三國演義 (Tam quốc diễn nghĩa - Phan Kế Bính dịch, Bùi Kỷ hiệu đính), Hồi 32
- ...兵革疲於外,謀臣誅於內;兄弟讒隙,國分為二;加之饑饉並臻,天災人困;無問智愚,皆知土崩瓦解。
- Quân tướng thì mệt nhọc ở ngoài; mưu thần thì bị giết ở trong; anh em lại hiềm khích lẫn nhau, đất nước chia xẻ, lại thêm mất mùa, đói khát, thiên tai nhân họa rất nhiều. Như thế dầu người khôn hay ngu cũng đều thấy rõ cái cơ tan vỡ rồi.
- ...兵革疲於外,謀臣誅於內;兄弟讒隙,國分為二;加之饑饉並臻,天災人困;無問智愚,皆知土崩瓦解。
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ “Godzilla”. Lyrics.vn. 2011. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra thiên tai trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |