Bước tới nội dung

Thiếc

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Quặng thiếc

Thiếcnguyên tố hóa học ký hiệu Sn (tiếng Latinh: Stannum) với số hiệu nguyên tử 50 trong bảng tuần hoàn. Nhờ đặc tính chống ăn mòn, thiếc thường được tráng hay mạ lên các kim loại dễ bị oxy hóa làm lớp phủ bề mặt bảo vệ.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1957, Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 1
    Mái nhà thì lợp bằng lá xé, hoặc lá chầm, có chỗ thiếu lá phải chèn một vài tấm thiếc. Còn cửa với vách thì dùng đủ thứ, ai có thứ gì dùng được thì dùng, lá có, thiếc có, ván thùng có, bởi vậy không kín đáo gì hết.
  • 1990, Trần Ngọc Mai, Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học
    Vàng và bạc có màu sắc rất đẹp và từ lâu đời đã được biết đến, nhưng rồi một hôm kim loại thiếc từ trong ống lửa xuất hiện, có màu sắc óng ánh đẹp như bạc vậy. Của lạ bao giờ cũng được chuộng.[1]

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êxêchiên 22:20
    קְבֻ֣צַת כֶּ֡סֶף וּ֠נְחֹ֠שֶׁת וּבַרְזֶ֨ל וְעוֹפֶ֤רֶת וּבְדִיל֙ אֶל־תּ֣וֹךְ כּ֔וּר לָפַֽחַת־עָלָ֥יו אֵ֖שׁ לְהַנְתִּ֑יךְ כֵּ֤ן אֶקְבֹּץ֙ בְּאַפִּ֣י וּבַחֲמָתִ֔י וְהִנַּחְתִּ֥י וְהִתַּכְתִּ֖י אֶתְכֶֽם׃ (יחזקאל כב)
    Như người ta hiệp bạc, đồng, sắt, chì, thiếc lại trong lò, và thổi lửa ở trên cho tan-chảy ra thể nào, thì trong cơn giận và sự thạnh-nộ của ta, ta sẽ nhóm các ngươi lại và đặt vào lò mà làm cho tan-chảy ra cũng thể ấy.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Giacơ 3:3
    ἰδού, τῶν ἵππων τοὺς χαλινοὺς εἰς τὰ στόματα βάλλομεν πρὸς τὸ πείθεσθαι αὐτοὺς ἡμῖν, καὶ ὅλον τὸ σῶμα αὐτῶν μετάγομεν. (Ιακώβου)
    Chúng ta tra hàm-thiếc vào miệng ngựa, cho nó chịu phục mình, nên mới sai-khiến cả và mình nó được.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Trần Ngọc Mai (2006), Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học, Nhà xuất bản Giáo dục, tr. 24
  2. ^ Geoffrey Chaucer, Larry Dean Benson (2008), The Riverside Chaucer (bằng tiếng Anh), Oxford University Press, tr. 273

Liên kết ngoài

[sửa]