Thiếc
Giao diện
Thiếc là nguyên tố hóa học ký hiệu Sn (tiếng Latinh: Stannum) với số hiệu nguyên tử 50 trong bảng tuần hoàn. Nhờ đặc tính chống ăn mòn, thiếc thường được tráng hay mạ lên các kim loại dễ bị oxy hóa làm lớp phủ bề mặt bảo vệ.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1957, Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 1
- Mái nhà thì lợp bằng lá xé, hoặc lá chầm, có chỗ thiếu lá phải chèn một vài tấm thiếc. Còn cửa với vách thì dùng đủ thứ, ai có thứ gì dùng được thì dùng, lá có, thiếc có, ván thùng có, bởi vậy không kín đáo gì hết.
- 1990, Trần Ngọc Mai, Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học
Tiếng Anh
[sửa]- Thế kỷ 14, Geoffrey Chaucer, The Canon's Yeoman's Tale
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êxêchiên 22:20
- קְבֻ֣צַת כֶּ֡סֶף וּ֠נְחֹ֠שֶׁת וּבַרְזֶ֨ל וְעוֹפֶ֤רֶת וּבְדִיל֙ אֶל־תּ֣וֹךְ כּ֔וּר לָפַֽחַת־עָלָ֥יו אֵ֖שׁ לְהַנְתִּ֑יךְ כֵּ֤ן אֶקְבֹּץ֙ בְּאַפִּ֣י וּבַחֲמָתִ֔י וְהִנַּחְתִּ֥י וְהִתַּכְתִּ֖י אֶתְכֶֽם׃ (יחזקאל כב)
- Như người ta hiệp bạc, đồng, sắt, chì, thiếc lại trong lò, và thổi lửa ở trên cho tan-chảy ra thể nào, thì trong cơn giận và sự thạnh-nộ của ta, ta sẽ nhóm các ngươi lại và đặt vào lò mà làm cho tan-chảy ra cũng thể ấy.
- קְבֻ֣צַת כֶּ֡סֶף וּ֠נְחֹ֠שֶׁת וּבַרְזֶ֨ל וְעוֹפֶ֤רֶת וּבְדִיל֙ אֶל־תּ֣וֹךְ כּ֔וּר לָפַֽחַת־עָלָ֥יו אֵ֖שׁ לְהַנְתִּ֑יךְ כֵּ֤ן אֶקְבֹּץ֙ בְּאַפִּ֣י וּבַחֲמָתִ֔י וְהִנַּחְתִּ֥י וְהִתַּכְתִּ֖י אֶתְכֶֽם׃ (יחזקאל כב)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Trần Ngọc Mai (2006), Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học, Nhà xuất bản Giáo dục, tr. 24
- ^ Geoffrey Chaucer, Larry Dean Benson (2008), The Riverside Chaucer (bằng tiếng Anh), Oxford University Press, tr. 273
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra thiếc trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |