Thuốc lá
Giao diện

Thuốc lá là nông sản thu hoạch bằng cách lấy lá những loài thực vật thuộc chi Nicotiana (cây thuốc lá). Chất nicotin trong thuốc lá có tác dụng kích thích động vật có vú và là nhân tố chính gây nghiện thuốc lá.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 19, Tú Xương, Hỏi ông trời
- Biết thuốc lá, biết chè Tầu,
Cao lâu biết vị, hồng lâu biết mùi.
- Biết thuốc lá, biết chè Tầu,
- 1930, Phan Khôi, Trả lời ba câu hỏi của một vị độc giả
- Làm thơ không phải như hút thuốc lá mà hòng ai ai cũng hút được. Nó như hút thuốc phiện, nên để cho người nào họ ghiền thì họ hút.
- 1939, Ngô Tất Tố, Lều chõng, Chương 5
- Khoán thai cụ ngồi vào tấm ghế sau chiếc án thư và mở nắp tráp lấy gói thuốc lá ra cuộn.
Tiếng Anh
[sửa]- 1823, Byron, The Island
- Sublime Tobacco! which from East to West
Cheers the tar's labour or the Turkman's rest;- Thuốc lá tuyệt vời! từ Đông sang Tây
Mừng công người thợ hoặc Thổ nhân thư giãn;
- Thuốc lá tuyệt vời! từ Đông sang Tây
- Sublime Tobacco! which from East to West
Tiếng Pháp
[sửa]- 1922, Francis Picabia, Histoire de voir
- Paris est plus grand que Picabia mais Picabia est la capitale de Paris ; Breton est un grand fleuve de tabac turc et la mer se jette dans ce fleuve pour monter vers l'Infini.[1]
- Paris lớn hơn Picabia, nhưng Picabia là thủ phủ Paris; Breton là sông lớn sản xuất thuốc lá Thổ, và biển chảy vào sông này rồi chảy ra vô cực.
- Paris est plus grand que Picabia mais Picabia est la capitale de Paris ; Breton est un grand fleuve de tabac turc et la mer se jette dans ce fleuve pour monter vers l'Infini.[1]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Littérature (nouvelle série) n° 6, novembre 1922 (bằng tiếng Pháp), lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 5 năm 2025, truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra thuốc lá trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |