Bước tới nội dung

Thuốc súng

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Thuốc súng phát nổ

Thuốc súng hay thuốc súng đenchất nổ hóa học sớm nhất được biết tới, gồm hỗn hợp lưu huỳnh, than và kali nitrat (muối kiến), dùng rộng rãi làm chất đẩy trong súng ống, pháo binh, tên lửa và pháo hoa, hay chất nổ khai thác mỏ và xây dựng.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Trung

[sửa]
  • 1934, Lỗ Tấn, 家庭為中國之基本 (Gia đình là nền của Trung Quốc), Phan Khôi dịch
    我想,火藥只做爆竹,指南針只看墳山,恐怕那原因就在此。
    現在是火藥蛻化為轟炸彈,燒夷彈,裝在飛機上面了,我們卻只能坐在家裡等他落下來。
    Tôi nghĩ, thuốc súng chỉ đem làm pháo đốt, kim địa bàn chỉ để xem địa lý, có lẽ là vì cớ ấy.
    Hiện nay thuốc súng đã tiến hóa làm bom oanh tạc, bom napan, trang trí trên máy bay, chúng ta lại chỉ có thể ngồi trong nhà chờ nó rơi xuống.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Đặng Thế Bính dịch vở Rômêô và Juliet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 100Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]