Tiếng Nga
Giao diện

Tiếng Nga (tiếng Nga: Русский язык) là ngôn ngữ Đông Slav bản địa của người Nga ở Đông Âu, ngôn ngữ chính thức ở Nga, Belarus, Kazakhstan, Kyrgyzstan, cũng như được sử dụng rộng rãi ở khắp các quốc gia Baltic, Kavkaz và Trung Á.
Trích dẫn bằng tiếng Nga
[sửa]- ~, Pyotr I
- В реляциях твоих употребляешь ты зело много польские и другие иностранные слова и термины, за которыми самого дела выразуметь невозможно; того ради впредь тебе реляции свои к нам писать все российским языком, не употребляя иностранных слов и терминов.[1]
- Trong giao tiếp, các ngươi dùng rất nhiều từ và thuật ngữ tiếng Ba Lan và nước ngoài khác, mà hàm ý trong đó lại chẳng hiểu được; vì vậy, từ nay các ngươi nên viết mọi thứ bằng tiếng Nga khi gửi cho chúng ta, không dùng các từ và thuật ngữ nước ngoài.
- В реляциях твоих употребляешь ты зело много польские и другие иностранные слова и термины, за которыми самого дела выразуметь невозможно; того ради впредь тебе реляции свои к нам писать все российским языком, не употребляя иностранных слов и терминов.[1]
- 1837, Aleksandr Sergeyevich Pushkin, Евгений Онегин, 26 (Yevgeny Onegin)
- Въ послѣднемъ вкусѣ туалетомъ
Занявъ вашъ любопытный взглядъ,
Я могъ бы предъ ученымъ свѣтомъ
Здѣсь описать его нарядъ;
Конечно бъ это было смѣло,
Описывать мое же дѣло:
Но панталоны, фракъ, жилетъ,
Всѣхъ этихъ словъ на Русскомъ нѣтъ;
А вижу я, винюсь предъ вами,
Что ужъ и такъ мой бѣдный слогъ
Пестрѣть гораздо меньше бъ могъ
Иноплеменными словами,
Хоть и заглядывалъ я встарь
Въ Академическій Словарь.- Thế là tôi vô tình làm bạn đọc
Phải bận tâm đến mốt mới. Lúc này
Tôi còn dám trước hội đồng bác học
Tả áo quần chàng đang mặc hôm nay.
Làm việc đó tất nhiên không phải dễ.
Biết làm sao, việc của tôi là thế,
Vì tiếng Nga đang thiếu chữ, nặng nề,
Thiều các từ như frac, gilê…
Trong khi đó, tôi chân thành xin lỗi,
Vốn từ tôi còn quá ít, khó lòng
Khoe này nọ, ấy là chưa muốn nói
Đến những từ nhập các nước Tây Đông,
Dù không phải tôi không tra từ điển –
Tôi tra cả cuốn Hàn lâm Học viện![2]
- Thế là tôi vô tình làm bạn đọc
- Въ послѣднемъ вкусѣ туалетомъ
Thành ngữ
[sửa]- бабушка надвое сказала
- nghĩa đen: bà lão nói nước đôi
- nghĩa bóng: chưa ra ngô ra khoai
- nghĩa đen: bà lão nói nước đôi
- либо мёд пить, либо биту быть
- nghĩa đen: uống mật hay bị đánh
- nghĩa bóng: tình cờ nguy hiểm
- nghĩa đen: uống mật hay bị đánh
Ca khúc
[sửa]- ~, Lê Văn Nhân, C нами русский язык (lời Việt Tiếng Nga mãi mãi cùng ta của Huy Thanh)
- Повсюду учат кто английский,кто французский
А мы с большой отрадой учим русский
Завущий на свершения язык
Изящный меткий Пушкина язык.- Dù ai đang say sưa theo tiếng Anh hay là theo tiếng Pháp
Còn tôi yêu say tiếng Nga như cuộc đời tha thiết
Giục ta đi xây tương lai sáng ngời ước mơ
Yêu sao câu thơ ngân nga thắm tình Puskin[3]
- Dù ai đang say sưa theo tiếng Anh hay là theo tiếng Pháp
- Повсюду учат кто английский,кто французский
Trích dẫn về tiếng Nga
[sửa]- 2023, Vũ Thế Khôi
- Không có tiếng Nga, tôi như mất đi đôi cánh.[4]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Нора Галь. (2020) (bằng ru). Слово живое и мёртвое. Исключительная книга мудрости. М.: АСТ. p. 384. ISBN 978-5-17-120580-5.
- ^ Thái Bá Tân. “Epghênhi Ônhêgin”. Blogspot. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 11 năm 2023. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- ^ “Tiếng Nga mãi mãi cùng ta - Various Artists”. Nhạc của tui. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- ^ Elena Nikulina (2 tháng 11 năm 2023). “Giải thưởng quý trao cho người kết nối hai nền văn hoá kỳ vĩ”. Sputnik. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Liên kết ngoài
[sửa]![]() |
Tra tiếng Nga trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |