Tiếng Triều Tiên
Giao diện

Tiếng Triều Tiên hay tiếng Hàn (tiếng Hàn: 한국어) là ngôn ngữ Đông Á được sử dụng trên hai miền Nam & Bắc Triều Tiên.
Trích dẫn bằng tiếng Triều Tiên
[sửa]- 10/1949, Kim Ki Rim, 한자어의 실상
- 물론 오늘의 우리말의 터가 되고 뿌리가 되어 있는 것은 한문에서 빌어왔거나 암시받아 만든 말이 아닌 본래의 우리말이겠으나, 한자어는 한자어대로 그 대부분이 제각기 우리 생활과 그 필요에 깊은 관련을 가진채 뿌리를 박은 것임을 어찌할 수가 없다.
- Tất nhiên, cơ sở và nguồn gốc tiếng Hàn ngày nay không phải là do vay mượn hay cải biên từ chữ Hán mà từ tiếng Hàn nguyên bản, nhưng cũng không thể phủ nhận hầu hết từ vựng cần thiết trong đời sống chúng ta là có từ nguyên hoặc bản chất sâu xa từ chữ Hán.
- 물론 오늘의 우리말의 터가 되고 뿌리가 되어 있는 것은 한문에서 빌어왔거나 암시받아 만든 말이 아닌 본래의 우리말이겠으나, 한자어는 한자어대로 그 대부분이 제각기 우리 생활과 그 필요에 깊은 관련을 가진채 뿌리를 박은 것임을 어찌할 수가 없다.
Thành ngữ
[sửa]- 가는 날이 장날
- nghĩa đen: ngày đi là ngày họp chợ
- nghĩa bóng: nằm ngoài dự tính
- 가는 말이 고와야 오는 말도 곱다
- nghĩa đen: Lời nói ra có hay thì lời đáp lại mới đẹp
- tương đương: có đi có lại mới toại lòng nhau
Ca khúc
[sửa]- 2012, Psy, Gangnam Style
- 낮에는 따사로운 인간적인 여자
커피 한잔의 여유를 아는 품격 있는 여자
밤이 오면 심장이 뜨거워지는 여자
그런 반전 있는 여자- Một cô gái ấm áp và nhân ái suốt cả ngày
Một cô gái cổ điển biết cách thoải mái thưởng thức tách cà phê
Là cô gái có trái tim nồng cháy khi màn đêm buông xuống
Là cô gái thật khác biệt[1]
- Một cô gái ấm áp và nhân ái suốt cả ngày
- 낮에는 따사로운 인간적인 여자
Trích dẫn về tiếng Triều Tiên
[sửa]- 2014, Maruco, Tiếng Hàn Quốc và tôi
- Khi làn sóng Hallyu đổ bộ vào Việt Nam, mỗi sáng sớm mở cửa đi làm tôi lại nghe tiếng nhạc Hàn sập xình từ nhà của mấy cô cậu hàng xóm, ra đường liếc thấy bao nhiêu cửa hàng Hàn Quốc... Lúc thì nhà hàng Hàn Quốc, khi thì siêu thị Hàn Quốc, rồi cửa hàng mỹ phẩm Hàn Quốc... Khi lên cơ quan thì tôi lại nghe đồng nghiệp bàn về chuyện chàng diễn viên Song Seung Hung, Lee Byung Hun... đẹp trai, cô diễn viên Chae Rim, Lee Young Ae... xinh gái. Ôi thôi, đâu đâu cũng Hàn Quốc... Chính vì vậy mà tôi thêm tò mò với thứ ngôn ngữ này và một ngày kia tôi quyết định ghi danh học tiếng Hàn theo phong trào. Nói chung chẳng có động cơ nào thúc đẩy tôi học tiếng Hàn ngoài ý học để xem tiếng Hàn nó như thế nào.[2]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ “강남스타일 / Gangnam Style - PSY / 싸이”. Lời dịch. 10 tháng 8 năm 2012. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2024.
- ^ Maruco (10 tháng 7 năm 2014). “Tiếng Hàn Quốc và tôi”. VnExpress. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2024.
Liên kết ngoài
[sửa]
Bài viết bách khoa Tiếng Triều Tiên tại Wikipedia
| Tra tiếng Triều Tiên trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
