Trà
Giao diện

Trà (chữ Hán: 茶) hay chè là đồ uống phổ biến thứ hai trên thế giới sau nước uống. Nước trà chế bằng cách ngâm lá, chồi, hay cành cây trà Camellia sinensis vào nước sôi từ vài phút đến vài giờ.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 1297-1298
- 欺香𣋽欺𩄲𣌁
盘茶點渃塘絲和弹- Khi hương sớm, khi mây trưa,
Bàn trà điểm nước, đường tơ hoạ đàn.
- Khi hương sớm, khi mây trưa,
- 欺香𣋽欺𩄲𣌁
Tiếng Anh
[sửa]- 1865, Lewis Carroll, Twinkle, Twinkle, Little Bat trong Alice's Adventures in Wonderland (Alice ở xứ sở thần tiên), chapter 7
- Twinkle, twinkle, little bat!
How I wonder what you're at!
Up above the world you fly,
Like a tea tray in the sky.- Lấp lánh, lấp lánh, kìa dơi nhỏ!
Em là ai tôi tự hỏi thầm!
Mãi trên cao em bay bay mãi,
Như khay trà ở giữa bầu trời[1]- Lấp lánh, lấp lánh, dơi con
Ta đang thắc mắc mi nhòm món chi!
Mi bay cao tít trên kia
Khay trà lấp lánh nẻo xa chân trời'[2]
- Lấp lánh, lấp lánh, dơi con
- Lấp lánh, lấp lánh, dơi nhỏ ơi
Em là ai, em ở đâu rồi?
Em lượn bay trên cõi đời này
Như cái khay trà giữa trời mây[3]
- Lấp lánh, lấp lánh, kìa dơi nhỏ!
- Twinkle, twinkle, little bat!
Tiếng Trung
[sửa]- Thế kỷ 9, Nguyên Chẩn, 茶 (Trà)
- 夜後邀陪明月,晨前命對朝霞。
洗盡古今人不倦,將至醉後豈堪誇。- Dạ hậu yêu bồi minh nguyệt, thần tiền mệnh đối triêu hà
Tẩy tận cổ kim nhân bất quyện, tương chí túy hậu khởi kham khoa.
- Dạ hậu yêu bồi minh nguyệt, thần tiền mệnh đối triêu hà
- 夜後邀陪明月,晨前命對朝霞。
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Lewis Carroll (2013), “7”, Alice ở xứ sở diệu kỳ, Lê Thị Oanh biên dịch, Nhà xuất bản Văn học
- ^ Lewis Carroll (2020), Alice lạc vào Xứ sở Diệu Kỳ & Đi qua tấm gương, Đặng Kim Trâm & Đinh Việt Hiệp biên dịch, Nhà xuất bản Văn học
- ^ Lewis Carroll (2024), Alice ở xứ sở thần tiên, Cẩm Nhượng biên dịch, Nhà xuất bản Kim Đồng, tr. 99, ISBN 978-604-2-37829-1
- ^ Như Châu (24 tháng 1 năm 2016), “Thơ một chữ đến bảy chữ, một thể thơ hay và lạ của Trung Quốc”, Văn nghệ Thái Nguyên, truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra trà trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |