Trang phục
Giao diện

Trang phục hay y phục, quần áo là những đồ vật được mặc trên cơ thể người. Thông thường, quần áo được làm từ vải hoặc vải dệt, nhưng theo thời gian, quần áo bắt đầu được làm từ da động vật hay các loại vật liệu lát mảnh khác và những sản phẩm tự nhiên ghép lại với nhau. Mặc quần áo hầu hết chỉ dành cho con người và là đặc điểm của tất cả các xã hội loài người.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 373-374
- 熷𤇊懺所襖襜
卞𤼸礼賒𡬷誠- Tưng bừng sắm sửa áo xiêm,
Biện dâng một lễ xa đem tấc thành.
- Tưng bừng sắm sửa áo xiêm,
- 熷𤇊懺所襖襜
Tiếng Anh
[sửa]Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Phục truyền luật lệ ký 22:5
- לֹא־יִהְיֶ֤ה כְלִי־גֶ֙בֶר֙ עַל־אִשָּׁ֔ה וְלֹא־יִלְבַּ֥שׁ גֶּ֖בֶר שִׂמְלַ֣ת אִשָּׁ֑ה כִּ֧י תוֹעֲבַ֛ת יְהֹוָ֥ה אֱלֹהֶ֖יךָ כׇּל־עֹ֥שֵׂה אֵֽלֶּה׃ (דברים כב)
- Người nữ không phép mặc quần-áo của người nam, và người nam cũng chẳng được mặc quần-áo của người nữ; vì ai làm đều đó lấy làm gớm-ghiếc cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi.
- לֹא־יִהְיֶ֤ה כְלִי־גֶ֙בֶר֙ עַל־אִשָּׁ֔ה וְלֹא־יִלְבַּ֥שׁ גֶּ֖בֶר שִׂמְלַ֣ת אִשָּׁ֑ה כִּ֧י תוֹעֲבַ֛ת יְהֹוָ֥ה אֱלֹהֶ֖יךָ כׇּל־עֹ֥שֵׂה אֵֽלֶּה׃ (דברים כב)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Mathiơ 6:28
- καὶ περὶ ἐνδύματος τί μεριμνᾶτε; καταμάθετε τὰ κρίνα τοῦ ἀγροῦ, πῶς αὐξάνει· οὐ κοπιᾷ, οὐδὲ νήθει· (Κατά Ματθαίον)
- Còn về phần quần-áo, các ngươi lại lo-lắng mà làm chi? Hãy ngắm xem những hoa huệ ngoài đồng mọc lên thể nào; chẳng làm khó-nhọc, cũng không kéo chỉ;
- καὶ περὶ ἐνδύματος τί μεριμνᾶτε; καταμάθετε τὰ κρίνα τοῦ ἀγροῦ, πῶς αὐξάνει· οὐ κοπιᾷ, οὐδὲ νήθει· (Κατά Ματθαίον)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]
Bài viết bách khoa Trang phục tại Wikipedia
| Tra trang phục trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |