Vòi rồng
Giao diện

Vòi rồng hay lốc xoáy là hiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây giông xuống tới mặt đất, là một loại hình thời tiết cực đoan mùa hè ở nhiều quốc gia.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều (bản Duy Minh Thị 1872), câu 119-120
- 𠬠𠳒呐渚吸䜹
丿陣𩙌捲旗旦𣦍- Ào ào gió lốc rung cây,
Ở trong dường có hương bay ít nhiều.
- Ào ào gió lốc rung cây,
- 𠬠𠳒呐渚吸䜹
- 1800, Phạm Thái, Chiến tụng Tây Hồ phú
- Thấy địa trận lắm nơi xoay gió lốc;
Xem thiên văn đương lúc thẳng sao rua.
- Thấy địa trận lắm nơi xoay gió lốc;
Tiếng Anh
[sửa]- 1704, Joseph Addison, The Campaign: a Poem to His Grace the Duke of Marlborough
- So when an Angel, by Divine Command,
With rising Tempests shakes a guilty Land,
Such as of late o'er pale Britannia past,
Calm and Serene he drives the furious Blast;
And pleas'd th' Almighty's Orders to perform,
Rides in the Whirl-wind, and directs the Storm.- Nên khi Thiên sứ nhận lệnh thượng thiên,
Với Bão tố rung chuyển Xứ sở tội lỗi,
Như gần đây với Anh quốc xa xôi,
Bình tâm Thanh thản, người khiến cú dữ dội;
Và xin ý chỉ Đấng Toàn năng,
Cưỡi trên Cơn lốc và chỉ hướng cho Bão tố.
- Nên khi Thiên sứ nhận lệnh thượng thiên,
- So when an Angel, by Divine Command,
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êsai 40:24
- אַ֣ף בַּל־נִטָּ֗עוּ אַ֚ף בַּל־זֹרָ֔עוּ אַ֛ף בַּל־שֹׁרֵ֥שׁ בָּאָ֖רֶץ גִּזְעָ֑ם וְגַם־נָשַׁ֤ף בָּהֶם֙ וַיִּבָ֔שׁוּ וּסְעָרָ֖ה כַּקַּ֥שׁ תִּשָּׂאֵֽם׃ (ישעיהו מ)
- Họ mới trồng, mới gieo, cây mới châm rễ trong đất, hơi Đức Giê-hô-va thổi qua, thì khô-héo; nầy, gió lốc đùa hết đi như rơm-rác.
- אַ֣ף בַּל־נִטָּ֗עוּ אַ֚ף בַּל־זֹרָ֔עוּ אַ֛ף בַּל־שֹׁרֵ֥שׁ בָּאָ֖רֶץ גִּזְעָ֑ם וְגַם־נָשַׁ֤ף בָּהֶם֙ וַיִּבָ֔שׁוּ וּסְעָרָ֖ה כַּקַּ֥שׁ תִּשָּׂאֵֽם׃ (ישעיהו מ)
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra vòi rồng trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |