Vòm
Giao diện

Vòm là cấu trúc cong bắc ngang không gian và có thể chịu lực phía trên hoặc không, phân biệt nhưng đôi khi gần nghĩa với mái vòm.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1961, Nguyễn Huy Tưởng, Sống mãi với Thủ Đô, chương 12
- Năm cái vòm chợ vẫn đứng nguyên sừng sững. Khói bốc lên cuồn cuộn, phủ kín cả lá cờ trên nóc. Cái trụ của vòm giữa bị đánh băng đi, một nửa vòm sạt xuống.
Tiếng Anh
[sửa]- 1597, William Shakespeare, Romeo and Juliet (Romeo và Juliet) Hồi 5 cảnh 3:
- A Graue; O no, a Lanthorne; slaughtred Youth:
For here lies Iuliet, and her beautie makes
This Vault a feasting presence full of light.
- A Graue; O no, a Lanthorne; slaughtred Youth:
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Giăng 5:2
- Ἔστι δὲ ἐν τοῖς Ἱεροσολύμοις ἐπὶ τῇ προβατικῇ κολυμβήθρα, ἡ ἐπιλεγομένη Ἑβραϊστὶ Βηθεσδά, πέντε στοὰς ἔχουσα. (Κατά Ιωάννην)
- Số là, tại thành Giê-ru-sa-lem, gần cửa Chiên, có một cái ao, tiếng Hê-bơ-rơ gọi là Bê-tết-đa, xung-quanh ao có năm cái vòm-cửa.
- Ἔστι δὲ ἐν τοῖς Ἱεροσολύμοις ἐπὶ τῇ προβατικῇ κολυμβήθρα, ἡ ἐπιλεγομένη Ἑβραϊστὶ Βηθεσδά, πέντε στοὰς ἔχουσα. (Κατά Ιωάννην)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra vòm trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |