Bước tới nội dung

Vòm

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Vòm Khải hoàn môn Admiralty

Vòmcấu trúc cong bắc ngang không gian và có thể chịu lực phía trên hoặc không, phân biệt nhưng đôi khi gần nghĩa với mái vòm.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1597, William Shakespeare, Romeo and Juliet (Romeo và Juliet) Hồi 5 cảnh 3:
    A Graue; O no, a Lanthorne; slaughtred Youth:
    For here lies Iuliet, and her beautie makes
    This Vault a feasting presence full of light.
    Một nấm mộ? Không, hỡi chàng trẻ tuổi sớm thiệt phận, đó là cái vòm của một tòa lâu đài, vì có Juliet nằm đấy, và sắc đẹp của nàng khiến nhà mồ này xán lạn như một phòng dạ hội đèn đuốc tưng bừng.[1]

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Giăng 5:2
    Ἔστι δὲ ἐν τοῖς Ἱεροσολύμοις ἐπὶ τῇ προβατικῇ κολυμβήθρα, ἡ ἐπιλεγομένη Ἑβραϊστὶ Βηθεσδά, πέντε στοὰς ἔχουσα. (Κατά Ιωάννην)
    Số là, tại thành Giê-ru-sa-lem, gần cửa Chiên, có một cái ao, tiếng Hê-bơ-rơ gọi là Bê-tết-đa, xung-quanh ao có năm cái vòm-cửa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare. Đặng Thế Bính dịch vở Rômêô và Juliet. Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây. 2006. p. 147. 

Liên kết ngoài

[sửa]