Bước tới nội dung

Vô tuyến truyền thanh

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Radio là thế giới của thanh âm. Đôi khi, đó không phải là thanh âm mà người ta dễ dàng nghe được như thanh âm của tiếng còi xe, tiếng suối chảy, tiếng ve kêu, tiếng chim hót… mà đó là thanh âm của tiếng lòng. ~ Thu Thanh[1]

Vô tuyến truyền thanh hay truyền thanh, radio là kỹ nghệ truyền âm thanh, truyền tín hiệu hoặc liên lạc bằng sóng vô tuyến. Radio trong tiếng Việt còn chỉ về máy thu thanh.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1957, Hoàng Cầm, Thơ qua đài phát thanh
    Tôi đi lên đài phát thanh
    Đứng trước ống tròn thu tiếng
    Phút giây ấy núi sông rung chuyển
    thơ tôi sắp sửa truyền xa
    Tôi tìm Em trên sóng điện bao la[2]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1984, Roger Taylor (ban nhạc Queen), Radio Ga Ga
    Radio ga ga
    All we hear is radio ga ga
    Radio blah blah
    Radio what's new?
    Someone still loves you[3]
    Radio ga ga
    Tất cả những gì chúng ta nghe là radio ga ga
    Radio blah blah
    Radio có gì mới?
    Vẫn có người yêu anh

Tiếng Trung

[sửa]
  • 1934, Lỗ Tấn, 知了世界 (Thế giới con ve sầu), Phan Khôi dịch
    天氣熱得要命,窗門都打開了,裝着無線電播音機的人家,便都把音波放到街頭,“與民同樂”。咿咿唉唉,唱呀唱呀。
    Trời mùa hè nóng thiếu đều thiêu người, những nhà có máy radio mở toang các cửa sổ, cho tiếng trong máy tràn ra đến hàng phố, để "cùng vui với dân chúng". Ê a ê a, máy cứ hát mãi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Thu Thanh (2018), Những năm tháng ấy cùng radio, Nhà xuất bản Thế Giới, ISBN 9786047749003
  2. ^ cỏ hoang (4 tháng 12 năm 2008), “Thơ qua đài phát thanh”, Thi viện, lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 9 năm 2025, truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2026
  3. ^ “Radio Ga Ga”. Genius (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2026.

Liên kết ngoài

[sửa]