Võ thuật
Giao diện

Võ thuật (chữ Hán: 武術) là hệ thống truyền thống chiến đấu dùng để tự vệ; quân đội và thực thi luật pháp; cạnh tranh; phát triển thể chất, tinh thần; thể thao giải trí; cũng như bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1927, Hồ Biểu Chánh, Hai vợ, Chương 6
- Thằng Hào nhà tôi có tập võ thuật. Đánh cách đó chắc nó tham chiến nên phải tử trận.
Tiếng Anh
[sửa]- 1971, Lý Tiểu Long
- To me, ultimately, martial art means honestly expressing yourself.[1]
- Đối với tôi, cuối cùng võ thuật là sự thể hiện bản thân một cách chân thật.
- To me, ultimately, martial art means honestly expressing yourself.[1]
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Thi Thiên 144:1
- לְדָוִ֨ד ׀ בָּ֘ר֤וּךְ יְהֹוָ֨ה ׀ צוּרִ֗י
הַֽמְﬞלַמֵּ֣ד יָדַ֣י לַקְרָ֑ב
אֶ֝צְבְּעוֹתַ֗י לַמִּלְחָמָֽה׃ (תהלים קמד)- Đáng ngợi-khen Đức Giê-hô-va thay, là hòn đá tôi!
Ngài dạy tay tôi đánh giặc,
Tập ngón tay tôi tranh-đấu.
- Đáng ngợi-khen Đức Giê-hô-va thay, là hòn đá tôi!
- לְדָוִ֨ד ׀ בָּ֘ר֤וּךְ יְהֹוָ֨ה ׀ צוּרִ֗י
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ BRUCE LEE ☯ MANIA (15 tháng 1 năm 2025), “Bruce Lee: The Lost Interview ' - Pierre Berton Show 1971”, YouTube (bằng tiếng Anh), truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2026
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra võ thuật trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |