Văn hóa
Giao diện

Văn hóa là những giá trị vật chất và tinh thần còn lại sau thời gian, được cộng đồng xã hội tự nguyện lưu truyền thông qua chuỗi sự kiện trong đời sống hàng ngày.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Tiếng Pháp
[sửa]- 1926, Henri Cucherousset, Đông Dương ngày xưa và ngày nay (Vũ Công Nghi dịch) tr. 85
- Cet homme remarquable, que les plus grands savants de France admiraient, est le plus bel exemple de ce que peut faire d'un Annamite bien doué une éducation française, fondée sur les bases les plus profondes de la culture occidentale.
- Ông Trương thật là một cái gương sáng để tỏ ra rằng sự giáo-dục nước Pháp gốc ở cái nền móng cao-thâm trong văn-hóa Tây-phương, có thể hóa một người An-nam thông-minh ra thế nào vậy.
- Cet homme remarquable, que les plus grands savants de France admiraient, est le plus bel exemple de ce que peut faire d'un Annamite bien doué une éducation française, fondée sur les bases les plus profondes de la culture occidentale.
Tiếng Trung
[sửa]- 1930, Lỗ Tấn, 習慣與改革 (Tập quán và cải cách), Phan Khôi dịch
- 真實的革命者,自有獨到的見解,例如烏略諾夫先生,他是將“風俗”和“習慣”,都包括在“文化”之內的,並且以為改革這些,很為困難。我想,但倘不將這些改革,則這革命即等於無成,如沙上建塔,頃刻倒壞。
- Người cách mạng chân thật, tự mình có cái kiến giải độc đáo, như ông Uluonov, ông đem "phong tục" và "tập quán" bao quát vào trong "văn hóa", vả lại cho rằng cải cách những cái ấy rất là khó khăn. Song le, tôi tưởng, nếu không cải cách những cái ấy thì cuộc cách mạng ấy cũng cầm bằng không thành công, khác nào xây tháp trên bãi cát, lập tức đổ vỡ.
- 真實的革命者,自有獨到的見解,例如烏略諾夫先生,他是將“風俗”和“習慣”,都包括在“文化”之內的,並且以為改革這些,很為困難。我想,但倘不將這些改革,則這革命即等於無成,如沙上建塔,頃刻倒壞。
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra văn hóa trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
