Bước tới nội dung

Vũ khí

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Thổ dân dùng vũ khí thô sơ trong tranh của Jean-Baptiste Debret năm 1834

Vũ khí (chữ Hán: 武器) là các vật được sử dụng với mục đích gây sát thương hoặc gây hại, thường dùng trong săn bắn, chiến đấu hay chiến tranh,....

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 2311-2
    軍中鎌󰠕槊𨱽
    𧗱𥪞侍立奇外双披
    Quân trung gươm lớn giáo dài.
    Vệ trong thị lập, cơ ngoài song phi,

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1602, William Shakespeare, Hamlet, Hồi 3 cảnh 1
    To be, or not to be, that is the Question:
    Whether 'tis Nobler in the minde to suffer
    The Slings and Arrowes of outragious Fortune,
    Or to take Armes against a Sea of troubles,
    And by opposing end them:...
    Sống, hay không nên sống - đó là vấn dề. Chịu đựng tất cả những viên đá, những mũi tên của số mệnh phũ phàng, hay là cầm vũ khí vùng lên mà chống lại với sóng gió của biển khổ, chống lại để mà diệt chúng đi, đằng nào cao quý hơn?[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Thi Thiên 76:3
    שָׁ֭מָּה שִׁבַּ֣ר רִשְׁפֵי־קָ֑שֶׁת
    מָגֵ֬ן וְחֶ֖רֶב וּמִלְחָמָ֣ה סֶֽלָה׃ (תהלים עו)
    Tại nơi ấy Ngài đã bẻ gãy tên cung,
    Cái khiên, thanh gươm, và khí-giới chiến.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Êphêsô 6:11
    ἐνδύσασθε τὴν πανοπλίαν τοῦ Θεοῦ, πρὸς τὸ δύνασθαι ὑμᾶς στῆναι πρὸς τὰς μεθοδείας τοῦ διαβόλου. (Προς Εφεσίους)
    Hãy mang lấy mọi khí-giới của Đức Chúa Trời, để được đứng vững mà địch cùng mưu-kế của ma-quỉ.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Đào Anh Kha, Bùi Ý, Bùi Phụng dịch vở Hamlet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 216Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]