Vũ khí
Giao diện

Vũ khí (chữ Hán: 武器) là các vật được sử dụng với mục đích gây sát thương hoặc gây hại, thường dùng trong săn bắn, chiến đấu hay chiến tranh,....
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 2311-2
- 軍中鎌槊𨱽
𧗱𥪞侍立奇外双披- Quân trung gươm lớn giáo dài.
Vệ trong thị lập, cơ ngoài song phi,
- Quân trung gươm lớn giáo dài.
- 軍中鎌槊𨱽
Tiếng Anh
[sửa]- 1602, William Shakespeare, Hamlet, Hồi 3 cảnh 1
- To be, or not to be, that is the Question:
Whether 'tis Nobler in the minde to suffer
The Slings and Arrowes of outragious Fortune,
Or to take Armes against a Sea of troubles,
And by opposing end them:...
- To be, or not to be, that is the Question:
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Thi Thiên 76:3
- שָׁ֭מָּה שִׁבַּ֣ר רִשְׁפֵי־קָ֑שֶׁת
מָגֵ֬ן וְחֶ֖רֶב וּמִלְחָמָ֣ה סֶֽלָה׃ (תהלים עו)- Tại nơi ấy Ngài đã bẻ gãy tên cung,
Cái khiên, thanh gươm, và khí-giới chiến.
- Tại nơi ấy Ngài đã bẻ gãy tên cung,
- שָׁ֭מָּה שִׁבַּ֣ר רִשְׁפֵי־קָ֑שֶׁת
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Êphêsô 6:11
- ἐνδύσασθε τὴν πανοπλίαν τοῦ Θεοῦ, πρὸς τὸ δύνασθαι ὑμᾶς στῆναι πρὸς τὰς μεθοδείας τοῦ διαβόλου. (Προς Εφεσίους)
- Hãy mang lấy mọi khí-giới của Đức Chúa Trời, để được đứng vững mà địch cùng mưu-kế của ma-quỉ.
- ἐνδύσασθε τὴν πανοπλίαν τοῦ Θεοῦ, πρὸς τὸ δύνασθαι ὑμᾶς στῆναι πρὸς τὰς μεθοδείας τοῦ διαβόλου. (Προς Εφεσίους)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra vũ khí trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |