Vận tải
Giao diện

Vận tải là sự di chuyển hay của người, động vật và hàng hóa từ nơi này đến nơi khác, nhằm thực hiện một mục đích nhất định, tiêu biểu như đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng không,...
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1915, Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục, II.21
- Các việc đắp đê điều, mở mang đường sá hoặc bất kỳ có việc gì, dân làng phải đem phu đi làm việc, như khi nghênh tiếp thượng quan, khi vận tải đồ đạc cho việc quân nhu, khi cung ứng việc này việc khác, đều gọi là tạp dịch.
Tiếng Anh
[sửa]- 2011, Barack Obama, Address Before a Joint Session of the Congress on Job Growth
- Building a world-class transportation system is part of what made us a economic superpower. And now we're going to sit back and watch China build newer airports and faster railroads, at a time when millions of unemployed construction workers could build them right here in America?[1]
- Xây dựng hệ thống giao thông vận tải đẳng cấp thế giới là một phần lý do giúp chúng ta trở thành siêu cường kinh tế. Và giờ đây, chúng ta lại ngồi yên và nhìn Trung Quốc xây dựng những sân bay hiện đại hơn và những tuyến đường sắt nhanh hơn, trong khi hàng triệu công nhân xây dựng thất nghiệp có thể xây dựng chúng ngay tại Mỹ?
- Building a world-class transportation system is part of what made us a economic superpower. And now we're going to sit back and watch China build newer airports and faster railroads, at a time when millions of unemployed construction workers could build them right here in America?[1]
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Nahum 2:4
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Mathiơ 5:41
- καὶ ὅστις σε ἀγγαρεύσει μίλιον ἕν, ὕπαγε μετ’ αὐτοῦ δύο. (Κατά Ματθαίον)
- nếu ai muốn bắt ngươi đi một dặm đường, hãy đi hai dặm với họ.
- καὶ ὅστις σε ἀγγαρεύσει μίλιον ἕν, ὕπαγε μετ’ αὐτοῦ δύο. (Κατά Ματθαίον)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Barack Obama (8 tháng 9 năm 2011), “Address Before a Joint Session of the Congress on Job Growth”, The American Presidency Project (bằng tiếng Anh), truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra vận tải trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
