Vị
Giao diện

Vị (chữ Hán: 味) hay vị giác là hình thức cảm nhận hóa học trực tiếp. Vị giác là một trong năm giác quan của người, có thể bao gồm mặn, ngọt, chua, cay và đắng (hoặc thêm vị umami).
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]- 1897, Mark Twain, Autobiography, Chapters Begun in Vienna
- I know the taste of the watermelon which has been honestly come by, and I know the taste of the watermelon which has been acquired by art. Both taste good, but the experienced know which tastes best.[1]
- Tôi biết hương vị dưa hấu ngoài đời thực và cũng biết hương vị đó trong nghệ thuật. Cả hai đều ngon, nhưng người có kinh nghiệm biết loại nào vị ngon nhất.
- I know the taste of the watermelon which has been honestly come by, and I know the taste of the watermelon which has been acquired by art. Both taste good, but the experienced know which tastes best.[1]
Tiếng Pháp
[sửa]- 1930, Paul Valéry, Choses tues
- Le goût est fait de mille dégoûts.[2]
- Vị được tạo nên từ ngàn sự ghê tởm.
- Le goût est fait de mille dégoûts.[2]
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]- Tục ngữ Tây Ban Nha
- Olla que mucho hierve sabor pierde.
- Nồi nước sôi quá lâu sẽ mất hương vị
- Olla que mucho hierve sabor pierde.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra vị trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |