Xe đạp
Giao diện

Xe đạp là loại phương tiện vận tải đơn hoặc đôi chạy bằng sức người hay gắn thêm động cơ trợ lực, điều khiển bằng bàn đạp, có hai bánh xe được gắn vào khung, bánh trước dùng để điều hướng còn bánh sau để dẫn động.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1930, Phan Khôi, Theo thuyết chánh danh, soát lại mấy cái danh từ người mình thường dùng
- Như cái xe của Tây bày ra, kêu là bicyclette, mà ta kêu bằng “xe máy”, thì thật không đúng với cách đặt danh từ chút nào hết. Tôi thấy có nơi kêu bằng “xe đạp”, thì nghe phải hơn. Bởi vì các thứ xe ngày nay, hầu hết thứ nào cũng có máy, mà máy lại còn rộn hơn của thứ bicyclette nữa ; vậy thì máy là cái công tánh của nhiều thứ xe, không đem mà chỉ riêng một mình cái bicyclette được. Bicyclette cũng có máy như các thứ khác, song phần riêng nó, phải có đạp mới chạy, ấy là chỗ nó nhờ mà không lộn với nhiều thứ xe khác, cho nên kêu bằng “xe đạp” phải hơn. Trong danh từ “xe đạp”, nẩy ra được cái đặc tánh của cái bicyclette.
Tiếng Anh
[sửa]- ~1886, Mark Twain, Taming the Bicycle
- Get a bicycle. You will not regret it, if you live.
- Hãy kiếm một chiếc xe đạp. Bạn sẽ không hối hận đâu, nếu bạn còn sống.
- Get a bicycle. You will not regret it, if you live.
Tiếng Pháp
[sửa]- 1926, Henri Cucherousset, Đông Dương ngày xưa và ngày nay (Vũ Công Nghi dịch) tr. 75
- Les sports offrent une distraction saine et très appréciée, le ballon, le tennis, les courses à bicyclette et à pied ont un grand succès.
- Những cuộc thể-thao thật là một sự tiêu-khiển rất tốt và được công-chúng hoan-nghênh, nào đá bóng, nào đánh tăng-nít (tennis), nào thi xe đạp, nào thi chạy chân không.
- Les sports offrent une distraction saine et très appréciée, le ballon, le tennis, les courses à bicyclette et à pied ont un grand succès.
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra xe đạp trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |