Charles Darwin

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
Charles Robert Darwin (12 tháng 2, 1809 – 19 tháng 4, 1882)

Charles Darwin (hay Charles Robert Darwin, 1809 - 1882), là một nhà nghiên cứu nổi tiếng trong lĩnh vực tự nhiên học người Anh.

Mục lục

L[sửa]

  • Loại bỏ một sai lầm cũng tốt như, và thậm chí đôi lúc còn hơn là thiết lập một chân lý hay sự thật mới.
To kill an error is as good a service as, and sometimes even better than, the establishing of a new truth or fact.

M[sửa]

  • Mức cao nhất có thể đạt được của văn hóa đạo đức là khi chúng ta nhận ra mình phải kiểm soát suy nghĩ của mình.
The highest possible stage in moral culture is when we recognize that we ought to control our thoughts.
  • Một người thuộc về khoa học phải không có mơ ước, không có tình thương – chỉ là trái tim bằng đá.
A scientific man ought to have no wishes, no affections, – a mere heart of stone.

N[sửa]

  • Người nào dám lãng phí một giờ đồng hồ hãy còn chưa phát hiện ra giá trị của cuộc sống.
A man who dares to waste one hour of time has not discovered the value of life.
  • Ngu dốt sinh ra sự quả quyết hơn là tri thức; chính những người biết ít chứ không phải những người biết nhiều mới quả quyết khẳng định vấn đề này hay vấn đề kia sẽ không bao giờ được khoa học giải đáp.
Ignorance more frequently begets confidence than does knowledge: it is those who know little, and not those who know much, who so positively assert that this or that problem will never be solved by science.

T[sửa]

  • Tình bạn của một người là thước đo tốt nhất giá trị của anh ta.
A man’s friendships are one of the best measures of his worth.
  • Trong lịch sử lâu dài của loài người (và cả loài vật nữa), những ai học được cách cộng tác và ứng biến tài tình nhất sẽ sinh tồn.
In the long history of humankind (and animal kind, too) those who learned to collaborate and improvise most effectively have prevailed.
  • Tương lai quan trọng với hiện tại biết bao nhiêu khi xung quanh anh là con trẻ.
How paramount the future is to the present when one is surrounded by children.

Xem thêm[sửa]

Wikipedia
Wikipedia có bài viết về: