Bước tới nội dung

Táo

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Ăn cây táo, rào cây xoan ~ Thành ngữ, tục ngữ Việt Nam

Táo là một loại quả ăn được. Quả chủ yếu là quả mọng, quả hạch có cùi thịt hay quả kiên. Một số thích nghi với việc vận chuyển nhờ gió, nhưng phần lớn được phát tán nhờ chim và thú.

Ca dao, tục ngữ, thành ngữ

[sửa]
  • Ăn cây táo, rào cây xoan
    • Dị bản: Ăn cây táo, rào cây sung
    • Dị bản: Ăn cây táo, rào cây bồ quân
      • Thành ngữ, tục ngữ Việt Nam
        • Giải nghĩa: Hưởng quyền lợi, bổng lộc ở nơi này nhưng lại chăm lo vun đắp, bảo vệ quyền lợi cho nơi khác.
  • Anh như táo rụng sân đình
    Em như gái rở đi rình của chua
    • Ca dao Việt Nam
  • An apple a day keeps the doctor away.
  • Be the apple of one's eye.
    • Hàm ý: một người hay vật gì đó rất được yêu quý, giống như con ngươi trong mắt mình
      • Thành ngữ Anh

Thơ

[sửa]
  • Phố của ta
    Những cây táo nở hoa
    Mùa thu đấy
    Thân cây đang tróc vỏ
    Con đường lát đá
    Nghiêng nghiêng trong sương chiều.
    • Phố ta, Lưu Quang Vũ, 1970

Tham khảo

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]
Wikipedia
Wikipedia
Wikipedia có bài viết về: