Tục ngữ tiếng Anh

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Đây là một số tục ngữ tiếng Anh với các tục ngữ Việt Nam tương ứng.

Tục Ngữ Tiếng Anh - Việt[sửa]

Mục lục

A - Ă - Â[sửa]

  • Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Gratitude is the sign of noble souls.
  • Ăn miếng trả miếng
Tit for tat
Measure for measure
An eye for an eye
Tooth for a tooth.
  • Ăn theo thuở, ở theo thời.
Other times, other manners

C[sửa]

  • Có mới nới cũ
New one in, old one out.
  • Của thiên trả địa.
Ill-gotten, ill-spent.
  • Cùng tắc biến, biến tắc thông.
When the going gets tough, the tough gets going.
  • Còn nước, còn tát.
While there's life, there's hope.
  • Có tật giật mình.
He who excuses himself, accuses himself.
  • Cái nết đánh chết cái đẹp.
Beauty dies and fades away but ugly holds its own.
Handsome is as handsome does
  • Chết vinh còn hơn sống nhục.
Better die a beggar than live a beggar.
Better die on your feet than live on your knees.
  • Có còn hơn không.
Something better than nothing
If you cannot have the best, make the best of what you have.
  • Cẩn tắc vô ưu.
Good watch prevents misfortune.
  • Chí lớn thường gặp nhau,
Great minds think alike.
  • Cha nào, con nấy.
Like father, like son
  • Con sâu làm sầu nồi canh.
One drop of poison infects the whole of wine
  • Chín người, mười ý.
So many men, so many minds
  • Càng đông càng vui.
The more, the merrier
  • Chứng nào tật nấy.
Who drinks, will drink again
  • Chớ để ngày may những gì mình có thể làm hôm nay.
Makes hay while sunshines.
  • Cơ hội chỉ đến một lần.
Opportunity knocks but once.
  • Cây ngay không sợ chết đứng.
A clean hand wants no washing.
  • Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.
Catch the bear before you sell his skin
  • Chở củi về rừng.
To carry coals to Newcastle.

D - Đ[sửa]

  • Dục tốc bất đạt

Don't quick don't fuck*Dễ được, dễ mất.

Easy come, easy go.
  • Đánh chết cái nết không chừa.
Habit is the second nature
  • Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu.
Birds of the same feather stick together
  • Đèn nhà ai nấy sáng.
Half the world know not how the other half lives
  • Điếc không sợ súng.
He that knows nothing doubts nothing
  • Đã trót thì phải trét.
If you sell the cow, you will sell her milk too
  • Dĩ hoà vi quý.
Judge not, that ye be not judged
  • Đen tình, đỏ bạc.
Lucky at cards, unlucky in love
  • Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy.
Pay a man back in the same coin
  • Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.
United we stand, divided we fall
  • Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Travelling forms a young man
  • Dậu đổ, bìm leo.
When the tree is fallen, everyone run to it with his axe
  • Đừng đếm cua trong lỗ.
Don't count your chicken before they hatch.

G[sửa]

  • Gieo gió gặt bão
We reap as we sow
  • Giận hóa mất khôn.
Hatred is as blind as love

H[sửa]

  • Hoạ vô đơn chí.
It never rains but it pours.
Misfortune never come singly
  • Hữu xạ tự nhiên hương.
Good wine needs no bush.
  • Hóa thù thành bạn
Make your enemy your friend.

I[sửa]

  • Im lặng tức là đồng ý.
Silence gives consent

K[sửa]

  • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Neck or nothing
There is no smoke without fire
Where there is smoke, there is fire

L[sửa]

  • Lời nói không đi đôi với việc làm.
Do as I say, not as I do.
  • Lắm mối tối nằm không.
If you run after two hares, you'll catch none
  • Lực bất tòng tâm.
So much to do, so little done.
  • Lời nói là bạc, im lặng là vàng
Speech is silver, but silence is gold

M[sửa]

  • Mỗi thời, mỗi cách
Other times, other ways
  • Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
Man propose, god dispose.
  • Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
Blood is thicker than water.
  • Miệng hùm, gan sứa.
If you cannot bite, never show your teeth
  • Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.
Laugh and grow fat.
Laughter is the best medicine.
  • Máu chảy, ruột mềm.
When the blood sheds, the heart aches
  • Muộn còn hơn không
Better late than never

N[sửa]

  • Nói dễ, làm khó.
Easier said than done.
  • No bụng đói con mắt.
His eyes are bigger than his belly

O - Ô - Ơ[sửa]

  • Ở hiền gặp lành.
One good turn deserves another

P[sửa]

  • Phi thương, bất phú
Nothing ventures, nothing gains

R[sửa]

  • Rượu vào, lời ra.
Drunkenness reveals what soberness conceals.

S[sửa]

  • Sinh sự, sự sinh.
Don't trouble trouble till trouble troubles you
  • Sai một ly đi một dặm.
One false step leads to another
  • Suy bụng ta ra bụng người.
A thief knows a thief as a wolf knows a wolf

T[sửa]

  • Trèo cao té đau
The greater you climb, the greater you fall.
  • Tay làm hàm nhai
No pains, no gains
  • Tham thì thâm
Grasp all, lose all.
  • Túng thế phải tùng quyền
Necessity knows no laws.
  • Thùng rỗng kêu to.
The empty vessel makes greatest sound.
  • Tình yêu là mù quáng.
Affections blind reasons. Love is blind.
  • Tham thực, cực thân.
Don't bite off more than you can chew.
  • Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
For mad words, deaf ears.
  • Thánh nhân đãi kẻ khù khờ.
Fortune smiles upon fools.
  • Trời sinh voi, sinh cỏ.
God never sends mouths but he sends meat.
  • Trong khốn khó mới biết bạn tốt.
Hard times show whether a friend is a true friend
  • Thắng là vua, thua là giặc.
Losers are always in the wrong
  • Trăm nghe không bằng mắt thấy.
Observations is the best teacher
  • Thời qua đi, cơ hội khó tìm .
Opportunities are hard to seize
  • Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
Still waters run deep
  • Tai vách, mạch rừng.
Walls have ears
  • Trèo cao, té nặng
The higher you climb, the greater you fall.

V[sửa]

  • Vạn sự khởi đầu nan.
It is the first step that counts
  • Việc người thì sáng, việc mình thi quáng
Men are blind in their own cause
  • Vắng chủ nhà, gà mọc vọc niêu tôm.
When the cat is away, the mice will play
  • Việc gì làm được hôm nay chớ để ngày mai.
Make hay while the sun shines.

X[sửa]

  • Xem việc biết người.
Judge a man by his work
  • Xa mặt, cách lòng.
Out of sight, out of mind
Long absent, soon forgotten

Y[sửa]

  • Yêu nên tốt, ghét nên xấu.
Beauty is in the eye of the beholder.

Xem thêm[sửa]