Bước tới nội dung

Lao động sản xuất

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote

Thiếu nguồn

[sửa]
  • Lao động là vinh quang.
  • Nhai kỹ no lâu, cày sâu tốt lúa.
  • Công cấy, công bỏ, công làm cỏ, công ăn.
  • Đất thiếu trồng dừa, đất thừa trồng cau.
  • Khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen.
  • Khoai to vồng tốt củ, đậu ba lá vừa vun.
  • Mít chặt cành, chanh chặt rễ.
  • Phân tro không bằng no nước.
  • Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân.
  • Tốt giếng tốt má, tốt mạ tốt lúa.
  • Trồng tre đất sỏi, trồng tỏi đất bồi.
  • Rau ruộng lạ, mạ ruộng quen. (?)
  • Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống.