Torah

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Cuộn Torah từ nhà hội Do Thái cổ

Torah (tiếng Hebrew: תּוֹרָה - hướng dẫn) hay còn gọi là Ngũ Thư Môise chỉ về 5 sách đầu tiên trong Tanakh của Do Thái giáo, cũng như trong Cựu Ước của toàn bộ Kinh Thánh. Đây được coi là nền tảng trung tâm của đức tin Do Thái giáo trên cơ sở giao ước (cũ) mà Thượng Đế đã thiết lập với tuyển dân.

Như toàn bộ Cựu Ước, Torah được chép trên các cuộn giấy bằng chữ Hebrew cổ, đọc từ phải sang trái.

Kinh Thánh[sửa]

(Các câu trích dẫn lấy từ bản văn Kinh Thánh Tiếng Việt 1926 (Wikisource) trừ khi có ghi chú khác.)

Sáng thế ký[sửa]

Bài chi tiết: Sáng thế ký
  • בְּרֵאשִׁ֖ית בָּרָ֣א אֱלֹהִ֑ים אֵ֥ת הַשָּׁמַ֖יִם וְאֵ֥ת הָאָֽרֶץ׃
    Ban đầu, Đức Chúa Trời dựng nên trời đất. (Sáng 1:1)
    Ban đầu, Đức Chúa Trời sáng tạo trời và đất. (Bản Truyền Thống Hiệu Đính 2010 -RVV11)
    Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời và đất. (Bản Dịch 2011 -BD2011)
    Ban đầu, Đức Chúa Trời sáng tạo trời đất. (Bản Dịch Mới -NVB)
    Ban đầu Thượng Đế tạo nên trời và đất. (Bản Phổ Thông -BPT)
    Ban đầu, Thượng Đế sáng tạo trời đất. (Bản Diễn Ý -BDY)
    Khởi thủy Thiên Chúa đã dựng nên trời và đất. (Bản dịch của Linh mục Nguyễn Thế Thuấn)
    Lúc khởi đầu, Thiên Chúa sáng tạo trời đất. (Nhóm Phiên Dịch Các Giờ Kinh Phụng Vụ)
  • וַיִּיצֶר יְהוָה אֱלֹהִים אֶת-הָאָדָם, עָפָר מִן-הָאֲדָמָה, וַיִּפַּח בְּאַפָּיו, נִשְׁמַת חַיִּים; וַיְהִי הָאָדָם, לְנֶפֶשׁ חַיָּה.
    Giê-hô-va Đức Chúa Trời bèn lấy bụi đất nắn nên hình người, hà sanh khí vào lỗ mũi; thì người trở nên một loài sanh linh. (Sáng 2:7)

Xuất Ai Cập ký[sửa]

Bài chi tiết: Xuất Ai Cập ký
  • וַיֹּאמֶר אֱלֹהִים אֶל-מֹשֶׁה, אֶהְיֶה אֲשֶׁר אֶהְיֶה; וַיֹּאמֶר, כֹּה תֹאמַר לִבְנֵי יִשְׂרָאֵל, אֶהְיֶה, שְׁלָחַנִי אֲלֵיכֶם.
    Đức Chúa Trời phán rằng: Ta là Đấng Tự Hữu Hằng Hữu; rồi Ngài lại rằng: Hãy nói cho dân Y-sơ-ra-ên như vầy: Đấng Tự Hữu đã sai ta đến cùng các ngươi. (Xuất 3:14)
  • לֹא-תַעֲשֶׂה לְךָ פֶסֶל, וְכָל-תְּמוּנָה, אֲשֶׁר בַּשָּׁמַיִם מִמַּעַל, וַאֲשֶׁר בָּאָרֶץ מִתָּחַת--וַאֲשֶׁר בַּמַּיִם, מִתַּחַת לָאָרֶץ.
    Trước mặt ta, ngươi chớ có các thần khác. (Xuất 20:3)

Lê-vi ký[sửa]

Bài chi tiết: Lêvi ký
  • לֹא-תִקֹּם וְלֹא-תִטֹּר אֶת-בְּנֵי עַמֶּךָ, וְאָהַבְתָּ לְרֵעֲךָ כָּמוֹךָ: אֲנִי, יְהוָה.
    Chớ toan báo thù, chớ giữ sự báo thù cùng con cháu dân sự mình; nhưng hãy yêu thương kẻ lân cận ngươi như mình: Ta là Đức Giê-hô-va. (Lêvi 19:18)
  • וְכָל-מַעְשַׂר הָאָרֶץ מִזֶּרַע הָאָרֶץ, מִפְּרִי הָעֵץ--לַיהוָה, הוּא: קֹדֶשׁ, לַיהוָה.
    Phàm thuế một phần mười thổ sản, bất kỳ vật gieo hay là hoa quả của cây, đều thuộc về Đức Giê-hô-va; ấy là một vật thánh, biệt riêng ra cho Đức Giê-hô-va. (Lêvi 27:30)

Dân số ký[sửa]

Bài chi tiết: Dân số ký
  • יְבָרֶכְךָ יְהוָה, וְיִשְׁמְרֶךָ.
    Cầu xin Đức Giê-hô-va ban phước cho ngươi và phù hộ ngươi! (Dân 6:24)
  • לֹא אִישׁ אֵל וִיכַזֵּב, וּבֶן-אָדָם וְיִתְנֶחָם; הַהוּא אָמַר וְלֹא יַעֲשֶׂה, וְדִבֶּר וְלֹא יְקִימֶנָּה.
    Đức Chúa Trời chẳng phải là người để nói dối, Cũng chẳng phải là con loài người đặng hối cải. Điều Ngài đã nói, Ngài há sẽ chẳng làm ư? Điều Ngài đã phán, Ngài há sẽ chẳng làm ứng nghiệm sao?. (Dân 23:19)

Phục truyền luật lệ ký[sửa]

  • וְאָהַבְתָּ, אֵת יְהוָה אֱלֹהֶיךָ, בְּכָל-לְבָבְךָ וּבְכָל-נַפְשְׁךָ, וּבְכָל-מְאֹדֶךָ.
    Ngươi phải hết lòng, hết ý, hết sức kính mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi. (Phục 6:5)
  • הַעִדֹתִי בָכֶם הַיּוֹם, אֶת-הַשָּׁמַיִם וְאֶת-הָאָרֶץ--הַחַיִּים וְהַמָּוֶת נָתַתִּי לְפָנֶיךָ, הַבְּרָכָה וְהַקְּלָלָה; וּבָחַרְתָּ, בַּחַיִּים--לְמַעַן תִּחְיֶה, אַתָּה וְזַרְעֶךָ.
    Ngày nay, ta bắt trời và đất làm chứng cho các ngươi rằng ta đã đặt trước mặt ngươi sự sống và sự chết, sự phước lành và sự rủa sả. Vậy, hãy chọn sự sống, hầu cho ngươi và dòng dõi ngươi được sống, (Phục 30:19)

Danh ngôn về Torah[sửa]

Nâng đọc Torah (Edouard Moyse, 1860)

Tiếng Anh[sửa]

  • Why pork is prohibited under Jewish law is still unclear, and some scholars believe that the Torah simply advises against eating it in certain restaurants. - Woody Allen[1]
    Lý do cấm ăn thịt lợn theo luật Do Thái là vẫn chưa rõ ràng, và một số học giả tin rằng Torah chỉ đơn thuần khuyên không nên ăn (thịt lợn) trong một số nhà hàng nhất định thôi.
  • The Torah is just a long string of numbers. Some say that it's a code sent to us from God. - nhân vật Lenny Meyer trong phim π (1988)
    Torah là một chuỗi số dài mà có người cho rằng Thượng Đế gửi mã đến chúng ta.
  • Some people speak words of Torah in order to climb to the seventh heaven. I sought words of Torah in order to crawl into the innards of the listener. - rabbi xứ Kotz Menachem Mendel (nguyên văn tiếng Yid)[2]
    Một số kẻ nói lời Torah để leo lên tầng trời thứ bảy. Ta chỉ mong đưa lời Torah vào nội tâm người nghe.

Tiếng Do Thái[sửa]

  • עיקר לימוד תורה לשמה אי אפשר לבוא, כי אם על ידי הכשר זה

של ההבנה, וההרגשה הבאה עימה, איך כל פרטי תורה חביבים חיבת

קודש, ואיך האור הכללי, המלא חיים ומביא חיים לעולם, מתפלש הוא

בכל הפרטים כולם. - Abraham Isaac Kook, Màn sương tinh sạch

  • Không thể học Torah mà vỡ ra hết được, trừ khi thấu hiểu, cảm nhận rằng từng chi tiết trong đó là sự thánh khiết tuyệt vời mang lại ánh sáng và sự sống cho thế gian đến từng con người một.

Tiếng Ý[sửa]

  • La Bibbia non è un libro di scienza. Nell'ebraismo è prevalente l'interpretazione per cui la Torah si esprime con un linguaggio umano, consono a quello degli antichi. - Riccardo Di Segni
    Kinh Thánh không phải sách khoa học. Cách diễn giải phổ biến trong Do Thái giáo là Torah được viết bằng ngôn ngữ con người, một âm hưởng thứ tiếng người xưa.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

Liên kết ngoài[sửa]

Wikipedia
Wikipedia
Wikipedia có bài viết về: